Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
summital
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hội nghị thượng đỉnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a summit
Nguồn gốc
(etymology)
summit
+
-al
Ví dụ
The
mammalian
community
of
the
summital
zone
is
typical
of
the
dry
southern
portion
of
the
island
[21 ].
AI
1
Liên quan đến hội nghị thượng đỉnh
1
Liên quan đến hội nghị thượng đỉnh
1
Liên quan đến hội nghị thượng đỉnh