Dịch

crest

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/kɹɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Mào gà , mào chimdanh từThe summit of a hill or mountain ridge.
  2. Màodanh từA tuft, or other natural ornament, growing on an animal's head, for example the comb of a cockerel, the swelling on the head of a snake, the lengthened feathers of the crown or nape of bird, etc.
  3. Chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)danh từThe plume of feathers, or other decoration, worn on or displayed on a helmet; the distinctive ornament of a helmet.
  4. Đặc biệt liên quan đến sóng, để đạt đến đỉnh điểmđộng từnội động từ (intransitive)Particularly with reference to waves, to reach a peak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crestNguyên thể (infinitive)
  2. crestsSố nhiều (plural)
  3. crestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crest (of sth)đỉnh (của cái gì)
  • crest sthlên đến đỉnh cái gì

Cụm từ (phrase)

crest of a hillĐỉnh đồi
crest of a mountainĐỉnh núi
crest of a waveNgọn sóng
family crestHình dấu riêng của gia đình
heraldic crestHuy hiệu hiệp sĩ
Pacific Crestdanh từ riêngPhần cao nhất của dãy núi Sierra Nevada và dãy Cascade ở Bờ Tây Hoa Kỳ
neural crestdanh từMào thần kinh
ride the crest of the waveđộng từTrải qua một thời kỳ thịnh vượng nhất

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Vòng bi được đeo
  1. Vòng bi được đeo, không phải trên tấm khiên mà thường là trên mũ bảo hiểm phía trên nó, đôi khi (đối với giáo sĩ) riêng biệt phía trên tấm khiên hoặc riêng biệt như một dấu hiệu cho tấm, trên tiêu đề thư, và những thứ tương tựA bearing worn, not upon the shield, but usually on a helmet above it, sometimes (as for clerics) separately above the shield or separately as a mark for plate, in letterheads, and the like.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mào gà
Mào

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicreste
  2. từ tiếng Pháp cổcreste
  3. từ tiếng Anh cổcræsta“crest, tuft, plume”

Cùng gốc (doublet)crista

Ví dụ

  • , . man's , .Tôi thích người đàn ông vì bản thân anh ấy, và cả dấu hiệu trên giấy thư của anh ấy.
  • , , , .Đất đồi nhẹ nhàng, vì vậy khi lên đỉnh một đồi thấp hoặc đi qua một cụm tua-bin gió, bạn đột nhiên thấy một bãi đầy xe tải hoặc một khu phức hợp khổng lồ.
  • , / .Chân anh dang rộng trên biển, cánh tay giương lên / Đánh dấu đỉnh thế giới.

AI