Dịch

cockscomb

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mào gàdanh từThe fleshy red crest of a rooster.
  2. Chiếc mũ màu đỏ từng được những gã hề trong triều đình độidanh từA red cap once worn by court jesters.
  3. Cây lục lạc màu vàng, Rhinanthus nhỏ (thực vật có hoa có nguồn gốc từ Á-Âu)danh từA yellow rattle, Rhinanthus minor (flowering plant native to Eurasia).
  4. Hoa mào gàdanh từAn annual garden plant (Celosia argentea var. cristata, syn. Celosia cristata), having showy red clusters of flowers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockscombDạng gốc (base form)
  2. cockscombsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plumed cockscombChưa có nghĩa
silver cockscombChưa có nghĩa
common cockscombChưa có nghĩa
yellow cockscombChưa có nghĩa
garden cockscombChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đòn chêm có răng cưa từng được trang bị trên thước của một con tàu có giàn hình vuông và được sử dụng khi cánh buồm đang được san lại
  1. A serrated cleat once fitted to the yards of a square-rigged ship and used when the sail was being reefed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cock-s-comb

  1. từ tiếng Anh trung đạicokkes comb

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , gum-trees, .

AI