cockscomb
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mào gàdanh từThe fleshy red crest of a rooster.
- Chiếc mũ màu đỏ từng được những gã hề trong triều đình độidanh từA red cap once worn by court jesters.
- Cây lục lạc màu vàng, Rhinanthus nhỏ (thực vật có hoa có nguồn gốc từ Á-Âu)danh từA yellow rattle, Rhinanthus minor (flowering plant native to Eurasia).
- Hoa mào gàdanh từAn annual garden plant (Celosia argentea var. cristata, syn. Celosia cristata), having showy red clusters of flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockscombDạng gốc (base form)
- cockscombsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plumed cockscomb | Chưa có nghĩa | |
| silver cockscomb | Chưa có nghĩa | |
| common cockscomb | Chưa có nghĩa | |
| yellow cockscomb | Chưa có nghĩa | |
| garden cockscomb | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đòn chêm có răng cưa từng được trang bị trên thước của một con tàu có giàn hình vuông và được sử dụng khi cánh buồm đang được san lại
- A serrated cleat once fitted to the yards of a square-rigged ship and used when the sail was being reefed.
Họ từ (word family)
cùng gốc cockscombNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , gum-trees, .