Dịch

cresta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
/ˈkɾesta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mào gà, màodanh từcomb (of a chicken or other bird)
  2. Đỉnh nhọndanh từsharp peaks (of a mountain)
  3. Ngọn sóng, đỉnh sóngdanh từridge (of a wave)
  4. Chết tiệt, khốn kiếpthán từshit, damn (failure)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crestaDạng gốc (base form)
  2. crestasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cresta mohicanaKiểu tóc mohawk
la cresta de la olaĐỉnh sóng
la cresta del galloMào gà
peinar la crestaChải tóc dựng
cresta de gallodanh từTiếng lục lạc màu vàng
estar en la cresta de la olađộng từỞ trên một làn sóng
carbonero cresta negradanh từGiống chim bạc má mào đen
crestado rodesianodanh từChó xoáy Rhodesian

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mào
  1. crest (of an animal)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiểu tóc mào gà

Ví dụ

  • ¡ ! ¡ !Chết tiệt! Thật nóng quá!
  • .Con gà này có mỏ màu hồng.
  • .Đó là đỉnh núi.

AI