Dịch

culmination

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Qua đường kinh (thiên thể...)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attainment of the highest point of altitude reached by a heavenly body; passage across the meridian; transit.
  2. Điểm cao nhất, cực điểm, tột độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An endpoint arrived at after some series of actions or events, or some period, usually after the series or period has ended. The sum of something.
  3. Lễ đánh dấu việc hoàn thành việc học ở trường tiểu học, trung học cơ sở hoặc trung học cơ sởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceremony marking the completion of studies at an elementary school, middle school or junior high school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culminationDạng gốc (base form)
  2. culminationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reach a culminationĐạt đến đỉnh cao
the culmination ofĐỉnh cao của
the culmination of a careerĐỉnh cao của sự nghiệp
the culmination of a processĐỉnh cao của một quá trình
the culmination of years of workĐỉnh cao của nhiều năm làm việc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điểm cao nhất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điểm cao nhất, cực điểm, tột độAn attainment or arrival at the highest pitch of glory, power, etc.

Nguồn gốc (etymology)

culminate-ion

  1. mượn từ tiếng Phápculmination
  2. từ tiếng Latinh trung đạiculminatus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , , .Đây là đỉnh cao của cuộc đời tôi; mọi quyết định, tốt hay xấu, đều đã được ghi lại và cân nhắc.
  • .Đây là đỉnh cao của một hành trình dài.
  • .Đây là đỉnh cao của nhiều năm làm việc.

AI