Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Qua đường kinh (thiên thể...)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attainment of the highest point of altitude reached by a heavenly body; passage across the meridian; transit.
- Điểm cao nhất, cực điểm, tột độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An endpoint arrived at after some series of actions or events, or some period, usually after the series or period has ended. The sum of something.
- Lễ đánh dấu việc hoàn thành việc học ở trường tiểu học, trung học cơ sở hoặc trung học cơ sởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceremony marking the completion of studies at an elementary school, middle school or junior high school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culminationDạng gốc (base form)
- culminationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reach a culmination | Đạt đến đỉnh cao | |
| the culmination of | Đỉnh cao của | |
| the culmination of a career | Đỉnh cao của sự nghiệp | |
| the culmination of a process | Đỉnh cao của một quá trình | |
| the culmination of years of work | Đỉnh cao của nhiều năm làm việc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm cao nhất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điểm cao nhất, cực điểm, tột độAn attainment or arrival at the highest pitch of glory, power, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc culminationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , .Đây là đỉnh cao của cuộc đời tôi; mọi quyết định, tốt hay xấu, đều đã được ghi lại và cân nhắc.
- .Đây là đỉnh cao của một hành trình dài.
- .Đây là đỉnh cao của nhiều năm làm việc.