Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ở điểm cao nhất (thiên thể)động từnội động từ (intransitive)Of a heavenly body, to be at the highest point, reach its greatest altitude.
- Đạt đến đỉnh caođộng từnội động từ (intransitive)To reach the (physical or figurative) summit, highest point, peak etc.
- Lên đến đỉnh điểm, kết thúcđộng từnội động từ (intransitive)To reach a climax; to come to a decisive point, especially an end or conclusion.
- Liên quan đến cống nãotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the culmen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culminateNguyên thể (infinitive)
- culminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- culminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- culminatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- culminate (in/with sth)kết thúc bằng cái gì, đạt đỉnh điểm là cái gì
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Đạt đến giới hạn cuối cùng
- To reach a point at which continued progress is not possible.
Ví dụ
- / .Khi ánh nắng của mặt trời vào buổi trưa chiếu từ xích đạo lên.
- .Cuộc chia tay lộn xộn của họ đã kết thúc bằng một lệnh hạn chế tiếp xúc.
- .Thông báo của Tony Windsor và Rob Oakeshott tại Canberra đã kết thúc hơn hai tuần đàm phán chính trị căng thẳng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc culminateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiculminātus
- từ tiếng Latinhculmen“peak, highest point”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*kolamen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha