Dịch

peaky

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ốm yếu; đạt đến đỉnh điểmtính từSickly; peaked.
  2. Đặc trưng bởi các đỉnhtính từCharacterised by peaks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peakyDạng gốc (base form)
  2. peakierSo sánh hơn (comparative)
  3. peakiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

peaky blinderdanh từThành viên của băng đảng Peaky Blinders. Họ hoạt động ở Birmingham từ cuối thế kỷ 19 cho đến sau Thế chiến thứ nhất. Các thành viên trong băng đảng có ngoại hình đặc biệt: tóc cắt sát, quần ống loe, mũ chóp và một chiếc khăn quàng trắng thắt nút ở cổ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • engrail'd, / , / / .
  • . .

AI