Dịch

peaky blinder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của băng đảng Peaky Blinders. Họ hoạt động ở Birmingham từ cuối thế kỷ 19 cho đến sau Thế chiến thứ nhất. Các thành viên trong băng đảng có ngoại hình đặc biệt: tóc cắt sát, quần ống loe, mũ chóp và một chiếc khăn quàng trắng thắt nút ở cổdanh từA member of the Peaky Blinders gang. They operated in Birmingham from the end of the 19th century until after the First World War. Gang members had a distinctive appearance: close-cropped hair, bell-bottomed trousers, peaked caps, and a white scarf knotted at the throat.
  2. Bất kỳ thành viên băng đảng lưu manh hoặc đường phố nàodanh từAny ruffian or street gang member.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peaky blinderDạng gốc (base form)
  2. peaky blindersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc mũ có chóp giống như chiếc mũ được đội bởi một chiếc mũ có chóp
  1. Chiếc mũ có chóp giống như chiếc mũ được đội bởi một chiếc mũ có chóp, đặc biệt là khi đội với phần chóp được kéo xuống một bên đầuA peaked cap like that worn by a peaky blinder, especially when worn with the peak pulled down to the side of the head.

Ví dụ

  • , , ; night's “ ” .
  • "" " " " " ; .
  • .

AI