Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peakish
tính từ
(adjective)
/ˈ
p
iː
k
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một hoặc nhiều đỉnh cao; thuộc vùng miền núi
tính từ
Of or relating to a peak or peaks; belonging to a mountainous region.
2
Có đỉnh; đạt đến đỉnh điểm
tính từ
Having peaks; peaked.
3
Đau ốm; ốm yếu
tính từ
sick; sickly
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
peaky
Nguồn gốc
(etymology)
peak
+
-ish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
peakish
peakish
ness
Chất lượng đạt đến đỉnh cao
danh từ
Ví dụ
his
peakish
dialect
her
peakish
spring
AI
1
Liên quan đến một hoặc nhiều đỉnh cao
2
Có đỉnh
3
Đau ốm
1
Liên quan đến một hoặc nhiều đỉnh cao
2
Có đỉnh
3
Đau ốm
1
Liên quan đến một hoặc nhiều đỉnh cao
2
Có đỉnh
3
Đau ốm