Dịch

trappings

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trang phục, trang thiết bịdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing or equipment.
  2. Vẻ bề ngoài, hình thứcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Something which gives the appearance of something.
  3. Yên cương trang trídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ornamental coverings or harnesses for a horse; caparisons.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trappings (of sth)phụ kiện, đặc trưng (của cái gì)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh lục lọi đồ đạc của mình, dần rũ bỏ những vẻ trẻ trung.
  • .Hiệp hai không phải là một cuộc vây hãm khung thành đội tuyển Anh nhưng nó mang diện mạo của điều đó.
  • .Anh ấy có mọi thứ bề thế của một cuộc sống tuyệt vời.

AI