Dịch

trapping

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹæpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự sập bẫy, việc giăng bẫydanh từAn instance of ensnaring something or someone.
  2. Nghề bẫy thúdanh từThe capturing of furbearing animals in traps so as to harvest them for their pelts.
  3. Bộ yên cương trang trídanh từAn ornamental covering or harness for a horse; caparison.
  4. Cái bẫyđộng từpresent participle and gerund of trap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trappingDạng gốc (base form)
  2. trappingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spin trappingdanh từViệc phát hiện các gốc tự do bằng phương pháp quang phổ cộng hưởng thuận từ điện tử
trip-trappingdanh từÂm thanh mà móng dê tạo ra
Malaise trappingdanh từThu thập côn trùng bằng bẫy Malaise

Ví dụ

  • 20- .
  • Earth’s , — — .
  • ₂ , . heat-trapping , sea-level .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrappyng
  2. từ tiếng Latinh trung đạitrapus“cloth”
  3. từ tiếng Frank*traba“cloth, thread, rag”

AI