Nghĩa chính
- Sự sập bẫy, việc giăng bẫydanh từAn instance of ensnaring something or someone.
- Nghề bẫy thúdanh từThe capturing of furbearing animals in traps so as to harvest them for their pelts.
- Bộ yên cương trang trídanh từAn ornamental covering or harness for a horse; caparison.
- Cái bẫyđộng từpresent participle and gerund of trap
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trappingDạng gốc (base form)
- trappingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spin trappingdanh từ | danh từ | Việc phát hiện các gốc tự do bằng phương pháp quang phổ cộng hưởng thuận từ điện tử |
| trip-trappingdanh từ | danh từ | Âm thanh mà móng dê tạo ra |
| Malaise trappingdanh từ | danh từ | Thu thập côn trùng bằng bẫy Malaise |
Ví dụ
- 20- .
- Earth’s , — — .
- ₂ , . heat-trapping , sea-level .
Họ từ (word family)
cùng gốc trappingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrappyng
- từ tiếng Latinh trung đạitrapus“cloth”
- từ tiếng Frank*traba“cloth, thread, rag”