Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trappingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Để bẫy ai đó hoặc một cái gì đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
So as to trap someone or something.
Nguồn gốc
(etymology)
trapping
+
-ly
Ví dụ
Walls
waited
for
him
cunningly
within
the
square
blotch
of
darkness
which
the
dormer's
casement
framed
;
if
he
passed
himself
within
the
casement
the
frame
would
enlarge
into
walls
about
him
,
trappingly
,
[…]
AI
1
Để bẫy ai đó hoặc một cái gì đó
1
Để bẫy ai đó hoặc một cái gì đó
1
Để bẫy ai đó hoặc một cái gì đó