Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái bẫy, bẫy dâydanh từA trap (especially one made from a loop of wire, string, or leather).
- Cạm bẫy tâm lýdanh từA mental or psychological trap.
- Vòng dây sản khoa, dây kéo thaidanh từA loop of cord used in obstetric cases, to hold or to pull a fetus from the mother animal.
- Bẫy, tóm, bắtđộng từngoại động từ (transitive)To catch or hold, especially with a loop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snare sth/sbbẫy cái gì/ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snare drumdanh từ | danh từ | Chiếc trống hình ống có lớp da trải dài trên và dưới, có một bộ dây xích có thể áp vào lớp da phía dưới để tạo ra âm thanh lạch cạch |
| snare-picturedanh từ | danh từ | Loại tác phẩm nghệ thuật, được giới thiệu bởi Daniel Spoerri, trong đó các đồ vật được tìm thấy ở những vị trí tình cờ (chẳng hạn như dao kéo và bát đĩa sau bữa ăn) được cố định vĩnh viễn ở những vị trí đó |
| snare drummerdanh từ | danh từ | Someone who plays the snare drum.chưa dịch |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dụng cụ thắt khối u
- A similar looped instrument formerly used to remove tumours etc.
Xuất hiện ở từ khác
- redTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cái bẫy
Họ từ (word family)
cùng gốc snareNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnare
- từ tiếng Anh cổsneare“snare, noose”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*snarhā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , .Anh cảm thấy một chiếc bẫy đang siết chặt quanh cổ họng mình; anh há hốc miệng thở dốc và vung một chân ra khỏi giường, nơi nó giật giật một hai giây, đập vào khung thép, rồi nằm im.
- , , , :Nếu ngươi rút lui, Thái tử, với lực lượng đầy đủ, đang giăng những cạm bẫy chiến tranh để vây bắt ngươi:
- / .Con cá sấu buồn thảm/Với nỗi buồn bẫy những hành khách mủi lòng.