Dịch

cepo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθepo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bẫy, cạm bẫydanh từsnare, trap
  2. Gông cùm, xiềng xíchdanh từshackle
  3. Khóa bánh xedanh từclamp (for vehicles etc.)
  4. Nhánh cây, cành câydanh từbranch (of tree)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cepoDạng gốc (base form)
  2. ceposSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cepo cambiariodanh từKiểm soát ngoại hối, đặc biệt liên quan đến đồng đô la Mỹ, để tránh tình trạng tháo chạy vốn và lạm phát

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hòm công đức
  1. Hòm công đức, thùng từ thiệnalms box

Ví dụ

  • .Các bạn vẫn chưa giải thích cho tôi ai đã để cái bẫy ở đây.
  • .Có vẻ như một con gì đó to lớn đã dính bẫy.
  • , .Nếu không bị xe cứu hộ cẩu đi, chiếc xe sẽ bị khóa bánh.

AI