cepo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθepo/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bẫy, cạm bẫydanh từsnare, trap
- Gông cùm, xiềng xíchdanh từshackle
- Khóa bánh xedanh từclamp (for vehicles etc.)
- Nhánh cây, cành câydanh từbranch (of tree)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cepoDạng gốc (base form)
- ceposSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cepo cambiariodanh từ | danh từ | Kiểm soát ngoại hối, đặc biệt liên quan đến đồng đô la Mỹ, để tránh tình trạng tháo chạy vốn và lạm phát |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hòm công đức
- Hòm công đức, thùng từ thiệnalms box
Ví dụ
- .Các bạn vẫn chưa giải thích cho tôi ai đã để cái bẫy ở đây.
- .Có vẻ như một con gì đó to lớn đã dính bẫy.
- , .Nếu không bị xe cứu hộ cẩu đi, chiếc xe sẽ bị khóa bánh.