Dịch

muffle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bất cứ điều gì làm tắt tiếng hoặc làm chết âm thanhdanh từAnything that mutes or deadens sound.
  2. Mảnh quần áo ấm áp cho đôi taydanh từA warm piece of clothing for the hands.
  3. Lò nung hoặc lò nung, thường dùng điện, không có ngọn lửa trực tiếp (lò múp)danh từA kiln or furnace, often electric, with no direct flames (a muffle furnace)
  4. Bọc (một người, khuôn mặt, v.v.) bằng vải hoặc vật che phủ khác để giữ ấm hoặc bảo vệ; thường với lênđộng từngoại động từ (transitive)To wrap (a person, face etc.) in fabric or another covering, for warmth or protection; often with up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muffleNguyên thể (infinitive)
  2. mufflesSố nhiều (plural)
  3. muffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mufflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • muffle sthlàm nghẹt tiếng cái gì
  • muffle sb/sth (up) in sthquấn ai/cái gì (kín) trong cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Đầu mũi trần giữa lỗ mũi
  1. Đầu mũi trần giữa lỗ mũi, đặc biệt ở động vật nhai lạiThe bare end of the nose between the nostrils, especially in ruminants.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimuflen“to muffle”
  2. từ tiếng Anglo-Normanamoufler
  3. từ tiếng Pháp cổenmoufler“to wrap up, muffle”

Ví dụ

  • quấn khăn choàng cổ
  • những tiếng nói bị nghẹt lại
  • .

AI