muffle
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bất cứ điều gì làm tắt tiếng hoặc làm chết âm thanhdanh từAnything that mutes or deadens sound.
- Mảnh quần áo ấm áp cho đôi taydanh từA warm piece of clothing for the hands.
- Lò nung hoặc lò nung, thường dùng điện, không có ngọn lửa trực tiếp (lò múp)danh từA kiln or furnace, often electric, with no direct flames (a muffle furnace)
- Bọc (một người, khuôn mặt, v.v.) bằng vải hoặc vật che phủ khác để giữ ấm hoặc bảo vệ; thường với lênđộng từngoại động từ (transitive)To wrap (a person, face etc.) in fabric or another covering, for warmth or protection; often with up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- muffle sthlàm nghẹt tiếng cái gì
- muffle sb/sth (up) in sthquấn ai/cái gì (kín) trong cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Đầu mũi trần giữa lỗ mũi
- Đầu mũi trần giữa lỗ mũi, đặc biệt ở động vật nhai lạiThe bare end of the nose between the nostrils, especially in ruminants.
Họ từ (word family)
cùng gốc muffleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimuflen“to muffle”
- từ tiếng Anglo-Normanamoufler
- từ tiếng Pháp cổenmoufler“to wrap up, muffle”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- quấn khăn choàng cổ
- những tiếng nói bị nghẹt lại
- .