Dịch

muffler

B2danh từ (noun)
US/ˈmʌflɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ống giảm thanhdanh từA part of the exhaust pipe of a car that dampens the noise the engine produces.
  2. Khăn quàng cổdanh từA type of scarf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mufflerDạng gốc (base form)
  2. mufflersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

muffler bearingdanh từBộ phận ô tô thần thoại được sử dụng trong trò đùa hoặc để đánh giá sự kém cỏi của ai đó về cơ khí ô tô cơ bản
muffler furnaceChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ống giảm thanh
  1. An accessory for a firearm that lessens the noise at the muzzle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ống giảm thanh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , , , […]Anh ấy quàng một chiếc khăn cashmere màu nâu đỏ đã bị kéo cao lên cổ, khiến anh gần như không được bảo vệ khỏi cái lạnh. Đột ngột và khá lơ đãng, anh rút tay phải ra khỏi túi áo khoác và bắt đầu chỉnh lại chiếc khăn, nhưng trước khi chỉnh xong, anh lại đổi ý [...]
  • .Nghe có vẻ như bạn cần một cái ống giảm thanh mới.
  • !Quàng khăn vào đi!

AI