Dịch

muffled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị nén, trầm đục, bị bóp nghẹttính từStifled or covered up; diminished by interference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muffledDạng gốc (base form)
  2. more muffledSo sánh hơn (comparative)
  3. most muffledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Một lời nguyền rủa bị nén phát ra từ môi tôi.
  • .Karl nghe thấy tiếng khóc nghẹn ngào.
  • .Những tiếng thét trở nên trầm đục.

AI