Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmuffled
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không bị bóp nghẹt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not muffled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
muffled
Ví dụ
“
We
need
all
the
unmuffled
warnings
we
can
get
given
that
humans
are
not
like
slowly
boiling
frogs
,
we
are
like
slowly
boiling
brainless
frogs
,”
he
wrote
.
AI
1
Không bị bóp nghẹt
1
Không bị bóp nghẹt
1
Không bị bóp nghẹt