Dịch

man among men

danh từ (noun)
US/ˈmæn əˈmɜŋ ˈmɛn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông được chấp nhận theo những điều kiện giống nhau và có cùng giá trị như những người đàn ông khác trong xã hộidanh từA man who is accepted on the same terms, and as having the same worth, as other men in society.
  2. Người đàn ông vượt trội hoặc đáng chú ý, nổi bật so với những người đàn ông khác; một nhà lãnh đạo hoặc gương mẫu cho những người đàn ông khácdanh từA superior or remarkable man who stands out from other men; a leader or exemplar for other men.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. man among menDạng gốc (base form)
  2. men among men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , .
  • . . . . [] : , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI