Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giấy vụn đục lỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Small pieces of paper punched out from the edges of continuous stationery, or from ballot papers, paper tape, punched cards, etc.
- Mảnh giấy vụn đục lỗdanh từđếm được (countable)One of these pieces of paper.
- Dạng khác của Chaddanh từAlternative spelling of Chad (“alpha-male; a virile man”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chadDạng gốc (base form)
- chadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hanging chaddanh từ | danh từ | Mảnh giấy chưa đứt |
| Lake Chaddanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Trung Phi được bao quanh bởi các quốc gia Chad, Cameroon, Nigeria và Niger |
| chad boxdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa của bit xô (“hộp đựng để đựng chad (mảnh giấy đục lỗ nhỏ)”) |
| chad beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lima bean |
| Chad Basindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực xung quanh Hồ Tchad và là khu vực thoát nước nội địa lớn nhất ở châu Phi, với ba dòng chính là Komadugu Yobe, Logone và Chari |
| pregnant chaddanh từ | danh từ | Một cái chad bị phồng lên hoặc bị thủng nhưng vẫn còn dính vào phiếu bầu cử ở cả bốn góc |
| Republic of Chaddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Tchad: một quốc gia ở Trung Phi |
| swinging-door chaddanh từ | danh từ | Chad với hai góc tách ra |
1 nghĩa khác
Từ viết tắt (contraction) 1
Dạng rút gọn của I had
- I had
Họ từ (word family)
cùng gốc chadNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ; , , .Máy đục lỗ không được đặt tên theo ông Chadless; nó được gọi như vậy vì, đúng như mong đợi, nó đục băng giấy trong khi tạo ra rất ít hoặc không có giấy vụn.
- , .Các thiết bị cùng loại trước đây theo sáng chế hiện tại đã được sắp xếp để cắt đứt hoàn toàn các lỗ đục trong một chuyển động duy nhất, từ đó tạo ra các mảnh giấy vụn hoặc vật liệu phế thải thường gây khó khăn cho việc xử lý.
- meend, . chawnt bevore begen'st , .Chad et in my meend, and zo chave still. Bet chawnt drow et out bevore tha begen'st agen, and than chell.