animalista
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/animaˈlista/
Nghĩa chính
- Quyền động vậttính từanimal rights
- Nhà hoạt động vì quyền động vật, nhà hoạt động vì động vậtdanh từanimal rights activist, animal activist
- Nhà nghiên cứu động vật (họa sĩ hoặc nhà điêu khắc có chủ đề chính là động vật)danh từanimalist (painter or sculptor whose primary subject is animals)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animalistaDạng gốc (base form)
- animalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)