Dịch

animalcule

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tế bào tinh trùng hoặc tinh trùng; Ngoài ra, phôi trước đây được cho là được chứa bên trong tinh trùng ở trạng thái phát triển đầy đủdanh từA sperm cell or spermatozoon; also, the embryo that was formerly thought to be contained inside a spermatozoon in a fully developed state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animalculeDạng gốc (base form)
  2. animalculesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eye animalculedanh từLà động vật nguyên sinh có roi thuộc chi Euglena và các chi liên quan, có một đốm màu giống như con mắt ở một đầu
sun animalculedanh từHeliozoan
bell animalculedanh từCác sinh vật nhân chuẩn cực nhỏ thuộc chi Vorticella, phổ biến ở các vùng nước ngọt
wheel animalculedanh từĐồng nghĩa với wheel animal
globe animalculedanh từLoài tảo xanh thuộc loài Volvox globator, từng được cho là một loài động vật
slipper animalculedanh từLoài paramecium
trumpet animalculedanh từĐồng nghĩa với stentor

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động vật thủy sinh cực nhỏ
  1. Động vật thủy sinh cực nhỏ, bao gồm động vật nguyên sinh và luân trùngA microscopic aquatic animal, including protozoa and rotifers.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

animal-cule

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnanimalculum“lowly or small animal”
  2. từ tiếng Latinhanimal“animal; living creature”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂enh₁-“to breathe”

Ví dụ

  • [Antonie ] Leeuwenhoek's , . / , , . …
  • , , , . , , spinning-jenny, warping-mill, power-loom : […]
  • ?

AI