Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tế bào tinh trùng hoặc tinh trùng; Ngoài ra, phôi trước đây được cho là được chứa bên trong tinh trùng ở trạng thái phát triển đầy đủdanh từA sperm cell or spermatozoon; also, the embryo that was formerly thought to be contained inside a spermatozoon in a fully developed state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animalculeDạng gốc (base form)
- animalculesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye animalculedanh từ | danh từ | Là động vật nguyên sinh có roi thuộc chi Euglena và các chi liên quan, có một đốm màu giống như con mắt ở một đầu |
| sun animalculedanh từ | danh từ | Heliozoan |
| bell animalculedanh từ | danh từ | Các sinh vật nhân chuẩn cực nhỏ thuộc chi Vorticella, phổ biến ở các vùng nước ngọt |
| wheel animalculedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wheel animal |
| globe animalculedanh từ | danh từ | Loài tảo xanh thuộc loài Volvox globator, từng được cho là một loài động vật |
| slipper animalculedanh từ | danh từ | Loài paramecium |
| trumpet animalculedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stentor |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động vật thủy sinh cực nhỏ
- Động vật thủy sinh cực nhỏ, bao gồm động vật nguyên sinh và luân trùngA microscopic aquatic animal, including protozoa and rotifers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc animalcule- animalcularVi động vậttính từ
- animalculisticLiên quan đến lý thuyết về động vật họctính từ
- animalculistNgười tin vào lý thuyết cho rằng phôi tồn tại được hình thành trước trong tinh trùng; một người ủng hộ chủ nghĩa động vậtdanh từ, tính từ
- animalculineCủa, liên quan đến, hoặc giống như động vậttính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [Antonie ] Leeuwenhoek's , . / , , . …
- , , , . , , spinning-jenny, warping-mill, power-loom : […]
- ?