animus
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản năng, xung lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The basic impulses and instincts which govern one's actions.
- Sự thù hằn, ác cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of enmity, animosity or ill will.
- Ý định, động cơdanh từkhông đếm được (uncountable)Intention, motivation (of a legal person).
- Phần nam tính trong tâm thức nữdanh từkhông đếm được (uncountable)The masculine aspect of the feminine psyche or personality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- animusDạng gốc (base form)
- animusesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- animus (against sb/sth)sự thù ghét (đối với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animus furandidanh từ | danh từ | Có ý định ăn trộm |
| animus nocendi | Chưa có nghĩa | |
| animus injuriandi | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhanimus“the mind, in a great variety of meanings: the rational soul in man, intellect, consciousness, will, intention, courage, spirit, sensibility, feeling, passion, pride, vehemence, wrath, etc., the breath, life, soul”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*anamos
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂enh₁mos
Ví dụ
- , party's anti-ESG , Bloy.Tuy nhiên, theo Bloy, ác cảm chống lại ESG của đảng Cộng hòa chắc chắn đã đóng một vai trò.
- , , ; , .Trong mô hình tâm lý của Jung, nam giới có một đối trọng nữ giới nội tâm gọi là anima; trong khi nữ giới có một đối trọng nam giới nội tâm gọi là animus.
- .Động cơ cho việc này hoàn toàn là sự thù ghét.