Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảm giác thù địch hoặc ác ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Feelings of hostility or ill will.
- Mối thù nghiêm trọng hoặc mối hận thù lâu đờidanh từkhông đếm được (uncountable)A serious feud or long-standing grudge.
- Căn bệnh cụ thể; ở một số nơi, bệnh giang maidanh từkhông đếm được (uncountable)A particular disease; in some places, syphilis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản chất vô đạo đức hoặc bị xáo trộn di truyền
- không đếm được (uncountable)An inherited immoral or disturbed nature.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , .
- . […] , , .
- .