Dịch

geist

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bóng ma, hồn ma, ma hiện hìnhdanh từA ghost, an apparition.
  2. Tinh thầndanh từSpirit (of a group, age, era, etc).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geistDạng gốc (base form)
  2. geistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcGeist“spirit, ghost, mind”

Cùng gốc (doublet)ghost

Ví dụ

  • [...] , , , Freud's () , , , Freud's .Không quan trọng những hình nhân đó có thật hay không, là sinh vật có hình hài hay không, vì theo (gu thẩm mỹ) của Freud, mỗi người trong số họ đều là một tinh thần, một geist, một chức năng phức tạp trong thế giới quan của Freud.
  • [...] , ( , , ) .Một thuật ngữ dùng sai, vì phương pháp này không phải là chủ nghĩa duy sử (niềm tin rằng mỗi thời đại hay giai đoạn đều có một geist—nguyên tắc đồng nhất, hay một ý nghĩa số phận xác định)—mà cũng không phải là mới.
  • Koerg ; , .Koerg đã không chậm nhận ra một bóng ma; hai đầu gối anh run lên, và anh không dám nói lời nào.

AI