Dịch

ánimo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈanimo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tâm trạng, tinh thầndanh từsoul, spirit, mood
  2. Sinh lực, nhuệ khídanh từvigour
  3. Cố lên, can đảm lênthán từhave courage!, cheer up!, keep your head up!, good luck!, chin up!; you got this

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ánimoDạng gốc (base form)
  2. ánimosSố nhiều (plural)
  3. ¡ánimo!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

buen ánimoChúc may mắn!; treo ở đó!
presencia de ánimoSự hiện diện của tâm trí
sin ánimo de ofenderKhông xúc phạm
trastorno del estado de ánimoRối loạn tâm trạng
ánimo deprimidoTâm trạng chán nản
estados de ánimoCác tâm trạng
entidad sin ánimo de lucroTổ chức phi lợi nhuận
organización sin ánimo de lucroTổ chức phi lợi nhuận

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy có nụ cười giúp tôi lấy lại tinh thần.
  • .Đứa trẻ lên máy bay với tâm trạng vui vẻ.
  • .Hãy thôi kích động tâm lý mọi người đi.

AI