Nghĩa chính
- Yêu tinhdanh từAn unseen ghost which makes noises and causes disruption, especially by causing physical objects to move or fly about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poltergeistDạng gốc (base form)
- poltergeistsSố nhiều (plural)
- poltergeisterSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcPoltergeist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc poltergeist- poltergeistyGiống hoặc có đặc điểm của yêu tinhtính từ
- poltergeisticCủa, liên quan đến, hoặc giống như một kẻ đa tình, những kẻ đa tình, hoặc chủ nghĩa đa tìnhtính từ
- poltergeistismBiểu hiện được cho là về sự hiện diện của một hoặc nhiều yêu tinh, đặc biệt là khi liên quan đến các vật thể vật lý di chuyển hoặc bay xung quanh mà không báo trướcdanh từ
- poltergeistlikeGiống hoặc có đặc điểm của yêu tinhtính từ
Ví dụ
- " . ." bull's ."Có lẽ ngay cả một con yêu tinh nhỏ cũng có thể đến với bạn. Bất kỳ chuyện vặt vãnh nào cũng được chào đón." Tiếng cười như bò của anh ta theo họ vào thang máy.
- " ?" ", ."Cái gì thế? Ồ, đó là con ma quấy phá nhà chúng tôi đấy.
- .Con ma quấy phá đang ném đồ đạc khắp phòng.