Nghĩa chính
- Tàu madanh từAn abandoned ship, or (science fiction, by extension) spaceship, that is haunted and possibly adrift.
- Đồng nghĩa với shadow shipdanh từSynonym of shadow ship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghost shipDạng gốc (base form)
- ghost shipsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Jephson's , , , .Khi Hayes xem qua phần đóng góp của Jephson, ông thấy nó bắt đầu bằng mô tả về con tàu ma nổi tiếng Marie Celeste đang được kéo vào cảng Gibraltar.
- .Flying Dutchman là một con tàu ma huyền thoại.
- .Jonas đã nghe kể về con tàu ma.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa