Dịch

ghost story

danh từ (noun)
UK/ˈɡəʊst ˈstɔː.ɹi/US/ˈɡoʊst ˈstɔ.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Chuyện madanh từA story about ghosts or the supernatural, often meant to be frightening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghost storyDạng gốc (base form)
  2. ghost storiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . & ; , [...]Có những cuốn sách đầy rẫy những câu chuyện ma ở Tàu điện ngầm. Một kẻ chạy bộ vô hình dồn dập bước trên các sân ga tại Elephant & Castle; trẻ em la hét trong tầng hầm của nơi từng là tòa nhà trên mặt đất tại Hyde Park Corner, [...]
  • .Hãy kể cho tôi nghe một câu chuyện ma.
  • !Kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện ma đi!

AI