Nghĩa chính
- Chuyện madanh từA story about ghosts or the supernatural, often meant to be frightening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghost storyDạng gốc (base form)
- ghost storiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . & ; , [...]Có những cuốn sách đầy rẫy những câu chuyện ma ở Tàu điện ngầm. Một kẻ chạy bộ vô hình dồn dập bước trên các sân ga tại Elephant & Castle; trẻ em la hét trong tầng hầm của nơi từng là tòa nhà trên mặt đất tại Hyde Park Corner, [...]
- .Hãy kể cho tôi nghe một câu chuyện ma.
- !Kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện ma đi!