Nghĩa chính
- Bóng ma, madanh từA ghostly apparition, a phantom.
- Mối đe dọa, bóng đen ám ảnhdanh từA threatening mental image; an unpleasant prospect
- Chuồn chuồndanh từAny of certain species of dragonfly of the genus Boyeria, family Aeshnidae.
- Bướmdanh từAny of various species of Asian danaid butterflies of the genus Idea, family Nymphalidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- specterDạng gốc (base form)
- spectersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Macleay's spectredanh từ | danh từ | Côn trùng que Extatosoma tiaratum của Úc |
| Brocken specter | Chưa có nghĩa | |
| mountain specter | Chưa có nghĩa | |
| specter bat | Chưa có nghĩa | |
| specter of the Brocken | Chưa có nghĩa | |
| specter candle | Chưa có nghĩa | |
| specter at the feast | Chưa có nghĩa | |
| raise the specter | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc specterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạispectre
- từ tiếng Latinhspectrum“appearance, apparition”
Cùng gốc (doublet)spectrum
Ví dụ
- .Một bóng ma ám nghĩa trang tại trang viên Vasquez cũ.
- , .Bóng ma lãi suất tăng cao đã khiến thị trường nhà ở ngưng trệ.
- bóng ma chiến tranh