Dịch

wraith

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hồn madanh từA ghost or specter, especially a person's likeness seen just after their death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wraithDạng gốc (base form)
  2. wraithsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Middle Scotswraith

Cùng gốc (doublet)wrathwroth

Ví dụ

  • .Chúng ta quả thực có thể là những hồn ma của những người đã khuất trên biển chết của hành tinh đang chết dần đó vì mọi âm thanh hay dấu hiệu chúng ta tạo ra khi qua đi.
  • .Giống như những hồn ma mang theo gánh nặng thể xác, họ loạng choạng hướng về phía những khuôn mặt ở Salthill.

AI