Dịch

phantasmal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc, liên quan đến, hoặc có đặc điểm của một ảo ảnh (“thứ gì đó được nhìn thấy nhưng không có thực tế vật lý”); tưởng tượng, không có thựctính từOf or pertaining to, or having the characteristics of, a phantasm (“something seen but having no physical reality”); imaginary, unreal.
  2. Thuộc, liên quan đến, hoặc có đặc điểm của một bóng ma (“hiện hình hoặc ma”); ma quái, quang phổtính từOf or pertaining to, or having the characteristics of, a phantom (“apparition or ghost”); ghostly, spectral.
  3. Về, liên quan đến, hoặc có đặc điểm của một ảo ảnh ("nhận thức hoặc tầm nhìn về một người sống hoặc người chết không hiện diện trên thực tế, thường thông qua thần giao cách cảm")tính từOf or pertaining to, or having the characteristics of, a phantasm (“perception or vision of a living or dead person who is not physically present, often through telepathy”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phantasmalDạng gốc (base form)
  2. more phantasmalSo sánh hơn (comparative)
  3. most phantasmalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

phantasma“phantasm”-al

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , , ; .
  • / / / .

AI