Dịch

phantom

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bóng madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost or apparition.
  2. Ảo giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something apparently seen, heard, or sensed, but having no physical reality; an image that appears only in the mind; an illusion or delusion.
  3. Cặp thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A placeholder for a pair of players when there are an odd number of pairs playing.
  4. Ảo tưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Illusive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phantomDạng gốc (base form)
  2. phantomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

phantom paindanh từCảm giác đau đớn xuất phát từ một bộ phận cơ thể đã bị cắt cụt hoặc các dây thần kinh đã bị phá hủy
phantom jamdanh từSự chậm lại trong giao thông xảy ra mà không có lý do rõ ràng
phantom typedanh từKiểu được tham số hóa không phụ thuộc vào tất cả các tham số kiểu của nó
phantom goaldanh từMục tiêu ma quái
phantom calldanh từĐồng nghĩa với ghost call
phantom debtdanh từMón nợ cũ, không trả được hoặc không còn nợ nhưng bằng cách nào đó đã được phục hồi, từ đó ám ảnh người được coi là con nợ
phantom worddanh từĐồng nghĩa với ghost word
phantom limbdanh từCảm giác sai lầm, thường gây đau đớn, rằng một chi bị cụt vẫn còn tồn tại và được gắn vào

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Đối tượng mô người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A test object that reproduces the characteristics of human tissue.

Ví dụ

  • […] ( town's ) — “[…] , . […]”(đó là trò đùa của thị trấn khi luôn nói về những nhà đầu tư ảo tưởng sắp đến và sẽ trả giá đắt cho mọi thứ) — ‘Họ là những kẻ giàu có, họ không bao giờ mắc sai lầm với tiền của mình.’
  • chi thể ảo
  • .Bóng ma đã biến mất.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifantome
  2. từ tiếng Pháp cổfantosme
  3. từ tiếng Latinhphantasma“an apparition, specter; (in Late Latin also) appearance, image”

Cùng gốc (doublet)phantasm

AI