Dịch

phantasm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó được nhìn thấy nhưng không có thực tế vật lý; một bóng ma hoặc sự hiện radanh từSomething seen but having no physical reality; a phantom or apparition.
  2. Ấn tượng được các giác quan tiếp nhận, đặc biệt là một hình ảnh, thường có trước bất kỳ sự giải thích nào của trí tuệdanh từAn impression as received by the senses, especially an image, often prior to any interpretation by the intellect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phantasmDạng gốc (base form)
  2. phantasmsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifantosme
  2. từ tiếng Pháp cổfantosme
  3. từ tiếng Latinhphantasma

Cùng gốc (doublet)phantom

Ví dụ

  • : ; . , .
  • , , : ; “ ; […]”

AI