Dịch

finite verb

danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.naɪt ˈvɜːb/US/ˈfaɪ.nɪt ˈvɝb/

Nghĩa chính

  1. Động từ được biến cách cho người và thì có thể tự đứng thành một câu hoàn chỉnhdanh từA verb inflected for person and tense that can stand on its own as a complete sentence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finite verbDạng gốc (base form)
  2. finite verbsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-finite verbdanh từDạng động từ thiếu chủ ngữ, không được biến cách bởi thì, thể, thức, số, giới tính hoặc người và không thể dùng làm vị ngữ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • sculan .
  • , , . , , , , .

AI