non-finite verb
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng động từ thiếu chủ ngữ, không được biến cách bởi thì, thể, thức, số, giới tính hoặc người và không thể dùng làm vị ngữdanh từA verb form that lacks a subject, is not inflected by tense, aspect, mood, number, gender or person and cannot serve as a predicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- non-finite verbDạng gốc (base form)
- non-finite verbsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa