Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thuộc động từ, có gốc động từtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to words.
- Về câu chữ, về mặt từ ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Concerned with the words, rather than the substance of a text.
- Dạng thức động từdanh từđếm được (countable)A verb form which does not function as a predicate, or a word derived from a verb. In English, infinitives, participles and gerunds are verbals.
- Gài lời cung, ngụy tạo lời nhận tộiđộng từngoại động từ (transitive)To allege (usually falsely) that someone has made an oral admission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbalNguyên thể (infinitive)
- verbalsSố nhiều (plural)
- verballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- verbaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- verbalingPhân từ I (present participle)
- verballingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| verbal abuse | Lăng mạ bằng lời nói | |
| verbal agreement | Thỏa thuận miệng | |
| verbal communicationdanh từ | danh từ | Giao tiếp bằng lời nói |
| verbal skills | Kỹ năng ngôn ngữ | |
| verbal warning | Lời cảnh cáo bằng miệng | |
| non-verbaltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dưới một hình thức khác ngoài lời nói hoặc văn viết, chẳng hạn như cử chỉ, nét mặt hoặc ngôn ngữ cơ thể |
| verbal assaultdanh từ | danh từ | Thường được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: một cuộc tấn công bằng lời nói |
| verbal diarrheadanh từ | danh từ | Bệnh lậu |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 2
Bằng lời
- không so sánh (not comparable)Bằng lời, bằng từ ngữConsisting of words only.
Ví dụ
- […] .Chúng tôi kèm theo một bức tranh khắc giúp người đọc hình dung về cấu trúc tốt hơn nhiều so với bất kỳ mô tả bằng lời nào.
- , .Bạn không thể giao tiếp bằng lời nói với một người đàn ông ở New South Wales, bạn biết đấy.
- , .Họ bị kết tội dựa trên lời khai của một mật vụ khiêu khích tên là Richard Seary, cùng sự hỗ trợ từ các lời khai miệng trước cảnh sát của ba sĩ quan đưa ra bằng chứng về sáu lần nhận tội miệng mà ba bị cáo được cho là đã thừa nhận tội lỗi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc verbalNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- speakingđồng nghĩacó liên quan tới lời nói