Dịch

verbal

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɜː.bəl/US/ˈvɝ.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thuộc động từ, có gốc động từtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to words.
  2. Về câu chữ, về mặt từ ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Concerned with the words, rather than the substance of a text.
  3. Dạng thức động từdanh từđếm được (countable)A verb form which does not function as a predicate, or a word derived from a verb. In English, infinitives, participles and gerunds are verbals.
  4. Gài lời cung, ngụy tạo lời nhận tộiđộng từngoại động từ (transitive)To allege (usually falsely) that someone has made an oral admission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verbalNguyên thể (infinitive)
  2. verbalsSố nhiều (plural)
  3. verballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. verbaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. verbalingPhân từ I (present participle)
  6. verballingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

verbal abuseLăng mạ bằng lời nói
verbal agreementThỏa thuận miệng
verbal communicationdanh từGiao tiếp bằng lời nói
verbal skillsKỹ năng ngôn ngữ
verbal warningLời cảnh cáo bằng miệng
non-verbaltính từ, danh từDưới một hình thức khác ngoài lời nói hoặc văn viết, chẳng hạn như cử chỉ, nét mặt hoặc ngôn ngữ cơ thể
verbal assaultdanh từThường được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: một cuộc tấn công bằng lời nói
verbal diarrheadanh từBệnh lậu

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 2
Bằng lời
  1. không so sánh (not comparable)Bằng lời, bằng từ ngữConsisting of words only.

Ví dụ

  • […] .Chúng tôi kèm theo một bức tranh khắc giúp người đọc hình dung về cấu trúc tốt hơn nhiều so với bất kỳ mô tả bằng lời nào.
  • , .Bạn không thể giao tiếp bằng lời nói với một người đàn ông ở New South Wales, bạn biết đấy.
  • , .Họ bị kết tội dựa trên lời khai của một mật vụ khiêu khích tên là Richard Seary, cùng sự hỗ trợ từ các lời khai miệng trước cảnh sát của ba sĩ quan đưa ra bằng chứng về sáu lần nhận tội miệng mà ba bị cáo được cho là đã thừa nhận tội lỗi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

verb-al

  1. từ tiếng Pháp cổverbal
  2. từ tiếng Latinh muộnverbālis“belonging to a word”

AI