Dịch

unsaid

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nói ra, chưa nói ratính từkhông so sánh (not comparable)Unspoken.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã thảo luận về các điều khoản, nhưng các phương pháp vẫn chưa được nói ra.
  • .Anh ấy không để điều gì là chưa nói với cô ấy.
  • .Bạn nên để điều đó không nói ra thì hơn.

AI