unsaid
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nói ra, chưa nói ratính từkhông so sánh (not comparable)Unspoken.
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã thảo luận về các điều khoản, nhưng các phương pháp vẫn chưa được nói ra.
- .Anh ấy không để điều gì là chưa nói với cô ấy.
- .Bạn nên để điều đó không nói ra thì hơn.