verbalize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nói hoặc dùng từ ngữ để diễn đạtđộng từngoại động từ (transitive)To speak or to use words to express.
- Chuyển thể (một từ của một phần khác của lời nói) thành một động từđộng từngoại động từ (transitive)To adapt (a word of another part of speech) as a verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbalizeNguyên thể (infinitive)
- verbalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- verbalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- verbalizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- verbalize sthdiễn đạt cái gì bằng lờiHe's a real genius but he has difficulty verbalizing his ideas.Anh ấy đúng là một thiên tài nhưng lại gặp khó khăn khi diễn đạt ý tưởng của mình bằng lời.
- verbalize about sthnói về điều gìShe likes verbalizing about art.Cô ấy thích nói về nghệ thuật.
Họ từ (word family)
cùng gốc verbalizeVí dụ
- .