Dịch

verbalize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói hoặc dùng từ ngữ để diễn đạtđộng từngoại động từ (transitive)To speak or to use words to express.
  2. Chuyển thể (một từ của một phần khác của lời nói) thành một động từđộng từngoại động từ (transitive)To adapt (a word of another part of speech) as a verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verbalizeNguyên thể (infinitive)
  2. verbalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. verbalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. verbalizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • verbalize sthdiễn đạt cái gì bằng lờiHe's a real genius but he has difficulty verbalizing his ideas.Anh ấy đúng là một thiên tài nhưng lại gặp khó khăn khi diễn đạt ý tưởng của mình bằng lời.
  • verbalize about sthnói về điều gìShe likes verbalizing about art.Cô ấy thích nói về nghệ thuật.

Nguồn gốc (etymology)

verbal-ize

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiverbaliser

Ví dụ

  • .

AI