verbalizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật hoặc người diễn đạt bằng lời nói; thường xuyên tương phản với trình hiển thịdanh từA thing that or person who verbalizes; frequently contrasted with visualizer.
- Hình vị, tiểu từ, v.v. chuyển đổi một từ thành động từdanh từA morpheme, particle, etc. that converts a word into a verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbalizerDạng gốc (base form)
- verbalizersSố nhiều (plural)