Dịch

verb

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/vɜːb/US/vɝb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Động từdanh từA word that indicates an action, event, or state of being.
  2. Hành độngdanh từAn action as opposed to a trait or thing.
  3. Lệnhdanh từA named command that performs a specific operation on an object.
  4. Động từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To use any word that is or was not a verb (especially a noun) as if it were a verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verbNguyên thể (infinitive)
  2. verbsSố nhiều (plural)
  3. verbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. verbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

auxiliary verbdanh từTrợ động từ
irregular verbdanh từĐộng từ bất quy tắc
modal verbdanh từĐộng từ khuyết thiếu, động từ tình thái
phrasal verbdanh từCụm động từ
regular verbdanh từĐộng từ quy tắc
transitive verbdanh từNgoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ
intransitive verbdanh từNội động từ, động từ nội hướng, tự động từ
verb formdanh từTrường hợp hoặc dạng cụ thể của một động từ, trái ngược với toàn bộ động từ được lấy trong phần tóm tắt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tiếng vang
  1. Reverb.

Ví dụ

  • “” .Từ “speak” là một động từ trong tiếng Anh.
  • , . .Lòng tốt là một hành động, không phải là một tính từ. Bạn chỉ thực sự tốt nếu bạn làm những điều tốt.
  • . .Bạn có thể gọi lệnh OLE Properties theo nhiều cách. Cách dễ nhất là di chuyển chuột qua viền của điều khiển cho đến khi nó trở thành con trỏ bốn chiều và sau đó nhấp chuột phải.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiverbe
  2. từ tiếng Latinhverbum“word, verb”
  3. từ tiếng Pháp cổverbe

Cùng gốc (doublet)verveword

danh từ

Rút gọn từ reverb

AI