Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Động từdanh từA word that indicates an action, event, or state of being.
- Hành độngdanh từAn action as opposed to a trait or thing.
- Lệnhdanh từA named command that performs a specific operation on an object.
- Động từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To use any word that is or was not a verb (especially a noun) as if it were a verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auxiliary verbdanh từ | danh từ | Trợ động từ |
| irregular verbdanh từ | danh từ | Động từ bất quy tắc |
| modal verbdanh từ | danh từ | Động từ khuyết thiếu, động từ tình thái |
| phrasal verbdanh từ | danh từ | Cụm động từ |
| regular verbdanh từ | danh từ | Động từ quy tắc |
| transitive verbdanh từ | danh từ | Ngoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ |
| intransitive verbdanh từ | danh từ | Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ |
| verb formdanh từ | danh từ | Trường hợp hoặc dạng cụ thể của một động từ, trái ngược với toàn bộ động từ được lấy trong phần tóm tắt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tiếng vang
- Reverb.
Ví dụ
- “” .Từ “speak” là một động từ trong tiếng Anh.
- , . .Lòng tốt là một hành động, không phải là một tính từ. Bạn chỉ thực sự tốt nếu bạn làm những điều tốt.
- . .Bạn có thể gọi lệnh OLE Properties theo nhiều cách. Cách dễ nhất là di chuyển chuột qua viền của điều khiển cho đến khi nó trở thành con trỏ bốn chiều và sau đó nhấp chuột phải.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc verbNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha