Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nhiệt huyết, sinh khí, hứng khởidanh từkhông đếm được (uncountable)Enthusiasm, rapture, spirit, or vigour, especially of imagination such as that which animates an artist, musician, or writer, in composing or performing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vervet monkeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vervet |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tài viết văn
- không đếm được (uncountable)Tài viết văn, sự nhuần nhuyễnA particular skill in writing.
Họ từ (word family)
cùng gốc verve- vervefulĐầy sức sốngtính từ
- vervelleChiếc đinh tán có lỗ hoặc ghim trên một chiếc mũ bảo hiểm thời Trung cổ, qua đó gắn một camail (hoặc hiếm khi, trên một bộ áo giáp khác, ví dụ như gắn phần tựa thương)danh từ
- vervelessThiếu sức sốngtính từ
- vervetLoài khỉ nhỏ châu Phi, Chlorocebus pygerythrus, có đuôi dài, mặt đen với chùm má trắng và bộ lông màu nâu xanhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; ; ; , .Bàn tay anh ấy khỏe khoắn và tao nhã; trải nghiệm cuộc sống rõ ràng phong phú; lời nói đầy sinh lực và nhiệt huyết; tác phong bạo dạn nhưng hoàn toàn lịch sự.
- đương cao hứng
- Jean-Louis : " , ." , , ; . .Nghệ sĩ Jean-Louis Aubert có lẽ có lý khi nói: "Nếu bạn có niềm vui trong bản thân, bạn có thể dễ dàng nắm bắt hạnh phúc hơn." Do đó, trong mọi hoàn cảnh, người hạnh phúc sẽ không bao giờ gục ngã hoàn toàn; anh ấy sẽ luôn giữ lại chút sinh khí. Điều này có thể được gọi là sự kiên cường.