moxie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lòng can đảm, sự gan dạdanh từkhông đếm được (uncountable)Nerve, spunk, strength of character.
- Sự nhiệt huyết, sinh lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Verve.
- Sự thông minh, tài trídanh từkhông đếm được (uncountable)Wit, smarts, skill.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moxie plumdanh từ | danh từ | Cây dâu tuyết leo (Gaultheria hispidula) |
Ví dụ
- “ !” . , woman’s , , .“Chắc chắn là không rồi!” cô Summers đáp, rồi nhanh chóng nói thêm rằng cô ngưỡng mộ sự gan dạ của người phụ nữ đó và dù sao thì trời cũng đang nóng.
- ! / , / .Đúng vậy đấy! / Rằng trông cậu có vẻ hơi trẻ để làm những việc cậu đang làm, / dù với tất cả sự gan dạ mà cậu có.
- , , .Hắn chỉ là một tên côn đồ té riu, nhưng nếu hắn có thêm chút gan dạ, hắn đã có thể trở thành một đại ca.