Nghĩa chính
- Sức sốngđộng từngoại động từ (transitive)To inject with energy and enthusiasm.
- , (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Energy, high spirits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- energyđồng nghĩaSự hào hứng và sinh lực, thường dùng trong văn phong thân mật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sức sống
Họ từ (word family)
cùng gốc pepVí dụ
- , ' , .Đã ít nhất vài tuần kể từ lần cuối tôi ngủ, cứ uống thuốc ngủ mãi, nhưng giờ tôi giữ cho mình tỉnh táo hăng hái.
- , . . .Bà đặc biệt hài lòng với loại rượu vang mà bà thỉnh thoảng lại nhấp một ngụm. Chắc chắn nó hứa hẹn đạt chất lượng hảo hạng. Rõ ràng mùa hè nóng kéo dài đã tiếp thêm không ít hương vị đậm đà cho những quả mọng.
- .Anh ấy đã nói chuyện khích lệ tinh thần chúng tôi.