peppers là số nhiều của pepper
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Hạt tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the family Piperaceae.
- Tiêu, hạt tiêudanh từkhông đếm được (uncountable)A spice prepared from the fermented, dried, unripe berries of this plant.
- Ớt, ớt chuôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fruit of the capsicum plant: red, green, yellow or white, hollow and containing seeds, and in a wide range of mild (sweet, nonspicy) to hot (spicy) varieties.
- Rắc tiêu, nêm tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To add pepper to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pepper sthrắc tiêu vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Trò đập bóng khởi động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game used by baseball players to warm up where fielders standing close to a batter rapidly return the batted ball to be hit again
Ví dụ
- " ".Một số sân bóng chày có biển báo "Cấm chơi trò đập bóng khởi động".
- , .Sau trận mưa đá, bãi biển lỗ chỗ đầy những vết lõm.
- .Anh ấy thích chêm những từ đao to búa lớn vào cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa