Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của hạt tiêu, đặc biệt là có vị caytính từResembling or characteristic of pepper, especially in having a spicy taste.
- Có tính cách nóng nảytính từHaving a fiery temperament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pepperyDạng gốc (base form)
- pepperierSo sánh hơn (comparative)
- pepperiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- tính nóng nảy
- lời nói châm biếm chua cay