Nghĩa chính
- Cây bạc hà Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hybrid herb of the mint family (Mentha × piperita), formed by crossing watermint and spearmint, which has a high menthol content and a sharp flavor and is used in cooking, especially in herb teas and in confections.
- Cây khuynh diệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various eucalypts of southeastern Australia whose leaves yield peppermint-like essential oils.
- Kẹo bạc hàdanh từđếm được (countable)Any of various sweets containing extract of the peppermint herb; peppermint confectionery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peppermintDạng gốc (base form)
- peppermintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peppermint oildanh từ | danh từ | Dầu có nguồn gốc từ lá của cây bạc hà Mentha × piperita, được sử dụng cho một số mục đích |
| peppermint dropdanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo có hương vị bạc hà |
| peppermint barkdanh từ | danh từ | Loại kẹo sôcôla có chứa những miếng kẹo bạc hà |
| peppermint treedanh từ | danh từ | Các loài bạch đàn tạo ra tinh dầu có mùi bạc hà, đặc biệt là thành viên của nhóm vỏ cây |
| peppermint stickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với candy cane |
| peppermint shrimpdanh từ | danh từ | Lysmata wurdemanni, một loài tôm được tìm thấy ở Đại Tây Dương, đặc biệt với các sọc đỏ tươi trên cơ thể trong mờ của nó |
| peppermint geraniumdanh từ | danh từ | Loài phong lữ trải dài, ưa bóng râm với những chiếc lá mượt mà có mùi bạc hà, Pelargonium tomentosum |
Họ từ (word family)
cùng gốc peppermintNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạc hà có vị khá ngon.
- ?Bạn có kẹo bạc hà nào không?
- ?Bạn không thích trà bạc hà sao?