Nghĩa chính
- Muối tiêutính từkhông so sánh (not comparable)Mixed black and white.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salt and pepper chipsdanh từ | danh từ | Món ăn Trung Quốc của Anh bao gồm khoai tây chiên trộn với hành tây và ớt xào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
- , , .
- .