Dịch

salt and pepper

tính từ (adjective)
UK/ˈsɒlt ənd ˈpɛp.ə/US/ˈsɑlt ənd ˈpɛp.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Muối tiêutính từkhông so sánh (not comparable)Mixed black and white.

Cụm từ (phrase)

salt and pepper chipsdanh từMón ăn Trung Quốc của Anh bao gồm khoai tây chiên trộn với hành tây và ớt xào

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
  • , , .
  • .

AI