Nghĩa chính
- Sức mạnh, sức sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ready vitality and vigour.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vim and vigordanh từ | danh từ | Tinh thần tràn đầy năng lượng, nhiệt huyết, sức sống |
| vim vitaedanh từ | danh từ | Sinh lực |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvim
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*weyh₁-“to chase, pursue”
Họ từ (word family)
cùng gốc vimTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , ; , , , ; [...]Bỏ qua ý tưởng rằng giới chuyên môn đã chấp nhận quan niệm con người đã thoái hóa về thể chất, rằng sức đề kháng, sức chịu đựng, năng lượng, sinh lực và sức sống của họ đã suy giảm
- , , , .Chắc chắn ông ấy hoàn toàn không biết mình sẽ là nhân vật chính trong câu chuyện quan trọng này, nếu không ông ấy đã thể hiện bản chất thật với tất cả sinh lực và nỗi thống khổ mà các anh hùng luôn bộc lộ trong hoàn cảnh tương tự
- đầy sức sống