Dịch

violence

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bạo lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical action that causes damage, harm or pain.
  2. xung đột, giao tranhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Widespread fighting or conflict.
  3. độ dữ dội, sức mạnhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme force or intensity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violenceNguyên thể (infinitive)
  2. violencesSố nhiều (plural)
  3. violencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. violencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • violence against sbbạo lực chống lại aiHe condemned the protesters' use of violence against the police.Anh ấy lên án việc người biểu tình dùng bạo lực chống lại cảnh sát.

Cụm từ (phrase)

domestic violencedanh từBạo hành gia đình, bạo lực gia đình
political violenceBạo lực chính trị
school violenceBạo lực học đường
violence against womenBạo lực đối với phụ nữ
violence epidemicDịch bạo lực
armed violenceBạo lực có vũ khí
with great violenceVới sức mạnh lớn
act of violenceHành vi bạo lực

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự bất công
  1. Sự bất công, điều oan tráiInjustice, wrong.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiviolence

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu.
  • .Bạo loạn giữa chính phủ và quân nổi dậy vẫn tiếp diễn.
  • , , , , :[…]Vì vậy, nước hoặc bất kỳ chất lỏng nào khác, được chứa trong một bình thích hợp, khi bị làm nóng, rõ ràng sẽ giãn nở với một lực rất lớn:[…]

AI