Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bạo lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical action that causes damage, harm or pain.
- xung đột, giao tranhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Widespread fighting or conflict.
- độ dữ dội, sức mạnhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme force or intensity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- violenceNguyên thể (infinitive)
- violencesSố nhiều (plural)
- violencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- violencingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- violence against sbbạo lực chống lại aiHe condemned the protesters' use of violence against the police.Anh ấy lên án việc người biểu tình dùng bạo lực chống lại cảnh sát.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domestic violencedanh từ | danh từ | Bạo hành gia đình, bạo lực gia đình |
| political violence | Bạo lực chính trị | |
| school violence | Bạo lực học đường | |
| violence against women | Bạo lực đối với phụ nữ | |
| violence epidemic | Dịch bạo lực | |
| armed violence | Bạo lực có vũ khí | |
| with great violence | Với sức mạnh lớn | |
| act of violence | Hành vi bạo lực |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự bất công
- Sự bất công, điều oan tráiInjustice, wrong.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc violence- violentDữ dội, cực mạnh, mang tính tàn phátính từ, động từ, danh từ
- violentlyHung dữtrạng từ
- pornoviolenceNội dung mô tả bạo lực bằng văn bản hoặc hình ảnh bằng hình ảnh nhằm mục đích thu hút sự quan tâm nhạy cảm của khán giảdanh từ
- ultraviolenceBạo lực không cần thiết, vô cớ (thường là tàn bạo); hành vi bạo lực chỉ đơn giản là để gây cảm giác hồi hộp và giải trídanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiviolence
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu.
- .Bạo loạn giữa chính phủ và quân nổi dậy vẫn tiếp diễn.
- , , , , :[…]Vì vậy, nước hoặc bất kỳ chất lỏng nào khác, được chứa trong một bình thích hợp, khi bị làm nóng, rõ ràng sẽ giãn nở với một lực rất lớn:[…]
Xuất hiện ở từ khác
- fightingđồng nghĩaNhấn mạnh hành vi bạo lực hơn quá trình đối đầu.